Học bổng du học Úc 2019 cập nhật

Like Bình luận

Học bổng du học Úc 2019 cập nhật

Học bổng du học Úc 2019 cập nhật Đây là tổng hợp các Trường Đại học Úc có giá trị học bổng cao và dễ dàng apply cho du học sinh, hãy soạn hồ sơ ngay và gửi về TAD hỗ trợ hoàn toàn miễn phí.

I – FLINDERS UNIVERSITY

  1. Học phí

  • Chương trình Foundation: $24,300/ 8 tháng – $33,000/ 12 tháng
  • Cử nhân: $29,200/năm
  • Dự bị Thạc sỹ Kinh doanh: $10,200/4 tháng – $18,800/8 tháng
  • Thạc sỹ: $34,000/năm
  1. Học bổng

  • Học bổng 25% cho học phí năm đầu tiên với các ngành Kinh doanh, Kỹ thuật, IT và Khoa học
  • Học bổng dự bị đại học: 25% – 50% học phí (StudyGroup)
  • Học bổng Diploma ngành Kinh doanh: 25% và 50% học phí
  1. Điều kiện đầu vào

  • Foundation: IELTS 5.0 (5.0)
  • Bachelor & Master: từ IELTS 6.0
  • Học sinh được phép học tối đa 20 tuần tiếng anh trước khóa chính nếu IELTS thấp hơn yêu cầu đầu vào
  1. Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng: Ngành Kỹ thuật và thiết kế, Ngành về sức khỏe, Ngành Kinh doanh và Kinh tế.

Ưu điểm: tốc độ xét hồ sơ nhanh chóng (khoảng dưới 2 tuần), chỉ cần chứng minh sổ tiết kiệm, không phỏng vấn. Học sinh tốt nghiệp trung học VN được nhận thẳng vào năm 1 đại học, không cần qua Pathway.

Nhược điểm: học sinh cần viết tay GTE cẩn thận.

II – UNIVERSITY OF TASMANIA

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: $20,700/9 tháng
  • Cử nhân: $27,500/năm
  • Thạc sỹ: $30,750/năm
  1. Học bổng

  • Học bổng Quốc tế của trường Tasmania (Tasmanian International Scholarship – TIS) 25% – IELTS 5.5(5.0)
  • Học bổng Khoa Business: Tasmanian School of Business and Economic (TSBE) 50% – IELTS 6.0
  • 50% học bổng cho các khóa Thạc sĩ của khoa Kinh doanh và Kinh tế, trừ Thạc sĩ Kế toán – IELTS 6.0 (6.0); riêng MBA 6.5
  1. Điều kiện đầu vào

  • Foundation: IELTS 5.5(5.0)
  • Cử nhân: IELTS 6.0 đến 7.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5 đến 7.5
  • Học sinh được phép học tối đa 20 tuần tiếng Anh trước khóa chính nếu IELTS thấp hơn yêu cầu đầu vào của khóa học.
  1. Danh tiếng
  • Top 18 trường Đại học hàng đầu Úc và top 300 toàn thế giới

Ưu điểm: Là trường đại học Level 1, không phải chứng minh tài chính với đại sứ quán, học bổng nhiều và dễ đạt.
Nhược điểm: xét hồ sơ lâu, GTE xét chặt chẽ. Các yếu tố chính khi xét GTE: gap year, GPA, IELTS, High risk areas… nếu học sinh vướng các yếu tố này, hồ sơ sẽ xét lâu hơn và có thể bị từ chối.

III – THE UNIVERSITY OF NEWCASTLE

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: AU$15,000
  • Cao đẳng: AU$20.210/8 tháng – AU$23.930/12 tháng
  • Cử nhân: AU$28,400/năm
  • Thạc sỹ: AU$27,000/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng bậc Cử nhân khoa Kỹ thuật, Xây dựng và môi trường từAU$5,000 đến AU$35,000/năm
  • Học bổng bậc Cử nhân khoa Khoa học AU$5,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Kỹ thuật, Xây dựng và môi trường AU$6,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Khoa học AU$5,000/năm
  • Học bổng Thạc sỹ khoa Kinh doanh và Luật 25%
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.0(4.5) – 5.5(5.0)
  • Cao đẳng: IELTS 5.5 – 6.0
  • Cử nhân: IELTS 6.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5

d. Danh tiếng

  • Top 214 thế giới và top 10 trường Đại học hàng đầu Úc (QS World University Rankings)

Ưu điểm: có nhiều chuyên ngành đặc biệt dễ tuyển sinh: Kiến trúc (Không cần Portfolio), Kỹ sư Xây dựng, MBA không yêu cầu kinh nghiệm hay GMAT (4-6 tuần thực tập hưởng lương), Các ngành vè công nghệ thông tin và an ninh mạng -Thạc sĩ CNTT (IT) không cần kinh nghiệm hay background. Hồ sơ có thể giải trình với Admision nhanh chóng. Phần lớn không cần chứng minh thu nhập (case by case).
Nhược điểm: chưa quen thuộc với sinh viên Việt Nam.

IV – THE UNIVERSITY OF WOLLONGONG

  1. Học phí
  • Chương trình Foundation: $22,320 (2 kỳ) – $30,600 (3 kỳ)
  • Cử nhân: AU$29,616/năm
  • Thạc sỹ: AU$34,614/năm
  1. Học bổng
  • Học bổng Foundation 25% – 50% dành riêng cho học sinh Việt Nam (với 50% yêu cầu GPA lớp 11 trên 7.5)
  • Học bổng Cử nhân khoa Y tế sức khỏe (50%)
  • Học bổng Cử nhân Excellent Scholarship (50%)
  • Học bổng Thạc sỹ UOW 10% – 30%
  1. Điều kiện đầu vào
  • Foundation: IELTS 5.5
  • Cử nhân: IELTS 6.0 (5.5)
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5 (6.0)
  1. Danh tiếng & Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng

  • Các ngành học được đánh giá cao: Khoa học năng lượng và kỹ thuật (44 – ARWU), Luật (90 thế giới, 12 tại Úc – THE 2018)
  • Top 2% các trường Đại học hàng đầu thế giới (QS World University Rankings 2020)

Ưu điểm: Tốc độ xét hồ sơ nhanh, đang cần sinh viên Việt Nam nên khá dễ chịu. GTE xét không quá chặt (mặc dù vẫn cần chứng mình thu nhập nhưng không kỹ như WSU hay Navitas).
Nhược điểm: hơi xa Sydney, ít được lựa chọn.

V – CQUniversity

  1. Học phí
  • Dự bị (Văn bằng) AU$ 12,600/ hai học kì
  • Cử nhân: AU$25 584/năm
  • Thạc sỹ: AU$ 26 736/ năm
  1. Học bổng
  • Học bổng Vice – Chancellor 2019 cho sinh viên quốc tế: 20% học phí
  1. Điều kiện đầu vào
  • Dự bị (Văn bằng) IELTS 5.5 (5.0)
  • Cử nhân: IELTS 6.0
  • Thạc sỹ: IELTS 6.5
  1. Danh tiếng & Lĩnh vực đào tạo nổi tiếng

  • Top 2% các trường đại học hàng đầu thế giới (Times Higher Education)
  • Các môn học được xếp hạng cao: top 400 về Kinh doanh và Kinh tế toàn thế giới
  • 5 sao về Chất lượng đầu ra và thu nhập sinh viên tốt nghiệp (The Good Universities Guide)

Ưu điểm: xét hồ sơ nhanh (dưới 2 tuần), nhiều kỳ nhập học, học bổng tự động xét, nhiều campus, các ngành học chủ yếu liên quan đến Business: Management, Finance, Accounting… Phần lớn không phải chứng minh thu nhập (case by case).
Nhược điểm: có thể bị phỏng vấn khi xét GTE.

Xem thêm Top học bổng du học Úc 2019 từ 43 trường đại học

    STT

TÊN TRƯỜNG

HỌC BỔNG

BẬC HỌC

ĐIỀU KIỆN

1

Deakin University

20%

Đại học, Thạc sỹ Đáp ứng yêu cầu đầu vào

2

Monash University

24,000 AUD

Đại học ngành Kỹ thuật Đạt ATAR 90,00

50,000 AUD

Đại học và sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Có điểm trung bình là 85+

3

RMIT University

20%

Đại học, Thạc sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Viết 1 bài luận

4

Federation University

20%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt

5

University of Melbourne

100%

Đại học Đã đạt được kết quả học tập như:
– 4 điểm A trong các cấp độ GCE A
– ATAR là 99,9 trong chương trình Lớp 12 của Úc,
– Tổng cộng 98% trong một chương trình Foundation đã được phê duyệt
– Điểm Tú tài Quốc tế (IB) là 44;
Sau đại học theo chương trình nghiên cứu Có thành tích học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc

6

La Trobe University

20 – 25%

Đại học ngành Công nghệ thông tin Học bổng 20%, có giá trị $6,240/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.0.
Học bổng 25%, có giá trị $7,800/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.5.

7

Victoria University

27600 AUD

Sau đại học Có thành tích học xuất sắc

2,000 AUD

Sau đại học Có thành tích học xuất sắc
Bằng tốt nghiệp đại học (Doanh nghiệp) , Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật

8

Swinburne University of Technology

38,000 AUD

Đại học Có thành tích học tập tốt

9

2,500 AUD

Sau Đại học ngành Máy tính và Hệ thống mạng Đáp ứng yêu cầu đầu vào

10

Central Queensland University

20%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt

11

Queensland University of Technology

27,596 AUD

Sau đại học ngành Công nghiệp Sáng tạo , Giáo dục ,Y tế, Luật, Kinh doanh, Khoa học và Kỹ thuật Đáp ứng yêu cầu đầu vào

30,000 AUD

Đại học ngành Kinh doanh, Công nghiệp sáng tạo, Giáo dục, Y tế, Luật và Khoa học và Kỹ thuật. Tốt nghiệp Lớp 12 năm 2018 hoặc tốt nghiệp Lớp 12 năm 2017
Có OP 1 hoặc 2 (hoặc tương đương)

12

Bond University

27,596 AUD

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

50%

Đại học Đạt tối thiểu là OP 5, ATAR 91.00 hoặc IB Diploma 33.

13

Griffith University

10%

Đại học Tốt nghiệp với bằng loại A

10,000 AUD

Tiến sĩ ngành Y học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

14

James Cook University

16,800 AUD

Đại học, Thạc sĩ Có thành tích học tập tốt

15

University of Queensland

25 – 50%

Đại học ngành Luật Có thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường
Đại học ngành Kinh tế Đạt điểm trung bình tối thiểu là 6.00 trong các khóa học được chỉ định

16

University of Southern Queensland

ĐANG CẬP NHẬT

17

University of the Sunshine Coast

ĐANG CẬP NHẬT

18

Australian Catholic University

50%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường

2,500 AUD

Đại học và sau đại học Chứng minh khó khăn tài chính

19

Curtin University

4,000 AUD

Đại học, Thạc sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào

30,000 USD

Tiến sĩ ngành Kinh doanh và Luật. Bằng cử nhân với loại giỏi

27,082 USD

Tiến sĩ Y tế và Nhân văn Có thành tích học tập tốt
Có kinh nghiệm làm việc với CALD

20

Edith Cowan University

28,420 AUD

Nghiên cứu Đạt được một trong các kết quả:
– Có bằng giỏi Cử nhân của Úc (H1).
– Có bằng Thạc sĩ tương đương với ít nhất 6 tháng nghiên cứu toàn thời gian và điểm trung bình là 70% .
– Thực hiện nghiên cứu tiến sĩ.
– Đã hoàn thành năm đầu tiên của bạn về tiến sĩ tích hợp ECU (J42) với có điểm trung bình là 80% .

20%

Đại học, Sau đại học ngành Khoa học Máy tính Đạt được điểm tối thiểu trong các chứng chỉ có liên quan từ IEEE Computer Society

10%

Đại học và Sau đại học Thành tích học tập cao

21

University of Canberra

5,000 AUD

Đại học ngành Thương mại Đáp ứng yêu cầu đầu vào

1,000 AUD

Đại học ngành Công nghệ thông tin Đáp ứng yêu cầu đầu vào

22

University of Western Australia

5,000 AUD

Thạc sĩ nghành Nông nghiệp Đáp ứng yêu cầu đầu vào

23

5,000 AUD

Thạc sĩ nghành Giảng dạy tiểu học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

24

Murdoch University

27,082 AUD

Thạc sĩ Bằng danh dự hạng nhất, H2A (hoặc tương đương) hoặc bằng thạc sĩ với thành phần luận án quan trọng.

25

Australian National University

5,000 AUD

Đại học và Sau đại học ngành Khoa học Vật lý và Toán học, Y, Sinh học và Môi trường. Đáp ứng yêu cầu đầu vào

50%

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

26

Charles Sturt University

5,000 – 10,000 AUD

Đại học Thành tích học tập cao 75% hoặc GPA 5/7 hoặc 3/4 hoặc tương đương

27

Macquarie University

40,000 AUD

Đại học và Sau đại học – Sinh viên các nước ASEAN
– Đáp ứng yêu cầu đầu vào

3,000 AUD

Dự bị và Đại học ngành Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Truyền thông và Nghệ thuật Đáp ứng yêu cầu đầu vào

28

Southern Cross University

ĐANG CẬP NHẬT

29

University of New England

8,010 AUD

Tiến sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Đang ở trong giai đoạn hoàn thành bằng tiến sĩ

30

University of New South Wales

ĐANG CẬP NHẬT

31

University of Newcastle

50%

Đại học, Sau đại học Kết quả học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc

32

University of Sydney

6,000 – 10,000 AUD

Đại học Phải có điểm ATAR từ 95 trở lên
Hoàn thành bằng Tú tài Quốc tế hoặc bằng cấp tương đương với HSC

10,000 AUD

Đại học, sau đại học ngành Nghệ thuật và Khoa học Xã hội, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Thiết kế và Quy hoạch, Kinh doanh. Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Điểm trung bình có trọng số (WAM) ít nhất là 65

Toàn phần

Nghiên cứu Sau đại học – Hiện đang theo học năm cuối của bằng Cử nhân bốn năm về Khoa học / các ngành liên quan
– Đạt được điểm trung bình lớn hơn 85 hoặc điểm trung bình A hoặc có điểm trung bình GPA tương ứng là 90 hoặc tương đương
– IELTS >= 6.5

33

University of Technology Sydney

100%

Đại học Điểm tổng thể là 85% hoặc tương đương trong một bằng cấp trung học được công nhận của UTS

34

Western Sydney University

5,000 – 7,500 AUD

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

5000 – 10,000 AUD

Đại học Dựa vào thành tích học tập

25% – 50%

Sau đại học – Đối với học bổng 50%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,95 trên thang điểm 7 hoặc tương đương ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.– Đối với học bổng 25%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,80 trên thang điểm 7 ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.

35

University of Wollongong

10%

Thạc sĩ Kỹ thuật, Khoa học Máy tính, Công nghệ Thông tin và Truyền thông Nâng cao, Công nghệ thông tin, Tin học Y tế, Khoa học (Vật lý Bức xạ Y khoa),Toán học Tài chính , Toán học, Thống kê Đáp ứng yêu cầu đầu vào

36

University of Southern Queensland

50%

Đại học, Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

37

Flinders University

27,082 AUD

Đại học, Thạc sỹ Bằng cử nhân danh dự hạng nhất

38

Torrens University

ĐANG CẬP NHẬT

39

University of Adelaide

Toàn phần

Sau đại học Bằng cử nhân danh dự hạng nhất
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường

25%

Đại học, Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

40

University of South Australia

100%

Sau đại học Bằng cử nhân với loại giỏi

41

University of Divinity

ĐANG CẬP NHẬT

42

University of Tasmania

25%

Đại học Có thành tích học tập tốt

43

Charles Darwin University

25% và 50%

Đại học, Sau đại học Thành tích học tập xuất sắc

Theo GSP

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Related posts

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *